纪念碑【紀念碑】
[jì niàn bēi] [纪 念 碑]
đài tưởng niệm
为纪念历史事件或人物建立的石碑。
广场中央矗立着一座庄严的革命烈士纪念碑。
guǎng chǎng zhōng yāng chù lì zhe yí zuò zhuāng yán de gé mìng liè shì jì niàn bēi.Giữa quảng trường sừng sững một đài tưởng niệm các liệt sĩ cách mạng trang nghiêm.
广场中央有一座高大的纪念碑。
guǎng chǎng zhōng yāng yǒu yí zuò gāo dà de jì niàn bēi.Giữa quảng trường có một đài tưởng niệm cao lớn.
纪念碑前的气氛显得格外庄重肃穆。
jì niàn bēi qián de qì fēn xiǎn de gé wài zhuāng zhòng sù mù.Bầu không khí trước đài tưởng niệm trông đặc biệt trang nghiêm và tôn kính.
雄伟的纪念碑屹立在城市广场中央。
xióng wěi de jì niàn bēi yì lì zài chéng shì guǎng chǎng zhōng yāng.Tượng đài hùng vĩ sừng sững giữa quảng trường thành phố.