XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

纪实【紀實】

[jì shí] [纪 实]

ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)

记录真实情况的文章或影视等

这本纪实文学详细记录了抗疫一线医护人员的付出。

zhè běn jì shí wén xué xiáng xì jì lù le kàng yì yí xiàn yī hù rén yuán de fù chū.

Tác phẩm văn học ký sự này ghi chép chi tiết sự cống hiến của nhân viên y tế nơi tuyến đầu chống dịch.

他将自己耳闻目睹的乡村变化写成了纪实小说。

tā jiāng zì jǐ ěr wén mù dǔ de xiāng cūn biàn huà xiě chéng le jì shí xiǎo shuō.

Ông ấy đã viết những đổi thay của làng quê mà mình tận mắt thấy tai nghe thành một cuốn tiểu thuyết ký sự.

这部纪实文学真实记录了底层劳动者生活中的辛酸。

zhè bù jì shí wén xué zhēn shí jì lù le dǐ céng láo dòng zhě shēng huó zhōng de xīn suān.

Tác phẩm văn học hiện thực này ghi lại chân thực những cay đắng trong cuộc sống của người lao động tầng lớp dưới.