XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

口碑

[kǒu bēi] [口 碑]

lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung

群众对人或事物的赞许与评价

这家王老师汉语培训机构的口碑非常好。

zhè jiā wáng lǎo shī hàn yǔ péi xùn jī gòu de kǒu bēi fēi cháng hǎo.

Cơ sở đào tạo tiếng Trung Vương Lão Sư này có danh tiếng rất tốt.

对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。

duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.

Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

别太在意别人的看法。选一家口碑好的专业机构,对你和你爸都是解脱。

bié tài zài yì bié rén de kàn fǎ. xuǎn yì jiā kǒu bēi hǎo de zhuān yè jī gòu, duì nǐ hé nǐ bà dōu shì jiě tuō.

Đừng quá bận tâm đến ý kiến của người khác. Chọn một cơ sở chuyên nghiệp uy tín tốt là sự giải thoát cho cả bạn và bố bạn.

Trong bài: Thảo luận phương án chăm sóc người thân mắc chứng Alzheimer

没错,而且第一阶段积累的用户口碑,不但能验证产品,还能为后续造势。

méi cuò, ér qiě dì yī jiē duàn jī lěi de yòng hù kǒu bēi, bú dàn néng yàn zhèng chǎn pǐn, hái néng wèi hòu xù zào shì.

Đúng vậy, hơn nữa danh tiếng người dùng tích lũy ở giai đoạn đầu không chỉ kiểm chứng sản phẩm mà còn tạo đà cho các bước tiếp theo.

Trong bài: Bàn chiến lược thị trường