丰碑[fēng bēi] [丰 碑]Lưu từKhácbia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủChữ trong từ丰fēngsum suê碑bēibia tưởng niệmTừ cùng chữ:丰富fēng fùHSK 3làm phong phú丰收fēng shōuHSK 5được mùa丰厚fēng hòuHSK 7hào phóng丰满fēng mǎnHSK 7đầy đặn丰盛fēng shèngHSK 7phong phú丰硕fēng shuòHSK 7dồi dào丰富多彩fēng fù duō cǎiHSK 7phong phú đa dạng口碑kǒu bēiHSK 8lời khen ngợi của công chúng墓碑mù bēiHSK 8mộ chíXem thêm (2)