石碑
[shí bēi] [石 碑]
bia đá; đài đá (để khắc chữ); lượng từ: 方 (fāng)
墓前的石碑上刻着逝者的名字。
mù qián de shí bēi shàng kè zhe shì zhě de míng zì.Tấm bia đá trước mộ khắc tên người đã khuất.
工人们正在精心修复那块损坏的石碑。
gōng rén men zhèng zài jīng xīn xiū fù nà kuài sǔn huài de shí bēi.Các công nhân đang cẩn thận phục chế tấm bia đá bị hỏng đó.
他喜欢在石碑上雕字。
tā xǐ huan zài shí bēi shàng diāo zì.Anh ấy thích khắc chữ trên bia đá.