XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

里程碑

[lǐ chéng bēi] [里 程 碑]

cột mốc

比喻历史或事业发展中的重要关口

该项技术的成功研发,是公司发展史上的重要里程碑。

gāi xiàng jì shù de chéng gōng yán fā, shì gōng sī fā zhǎn shǐ shàng de zhòng yào lǐ chéng bēi.

Nghiên cứu phát triển thành công công nghệ này là cột mốc quan trọng trong lịch sử công ty.

高小明:就消费者权益而言,这样的规范是历史性的里程碑。

gāo xiǎo míng: jiù xiāo fèi zhě quán yì ér yán, zhè yàng de guī fàn shì lì shǐ xìng de lǐ chéng bēi.

Cao Tiểu Minh: Xét về quyền lợi người tiêu dùng, quy chuẩn này là cột mốc mang tính lịch sử.

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

是的,这次中心温度达到了一亿度,维持了整整一千秒,堪称里程碑。

shì de, zhè cì zhōng xīn wēn dù dá dào le yí yì dù, wéi chí le zhěng zhěng yì qiān miǎo, kān chēng lǐ chéng bēi.

Đúng, lần này nhiệt độ tâm đạt 100 triệu độ, duy trì trọn 1.000 giây, có thể coi là cột mốc.

Trong bài: Đột phá phản ứng nhiệt hạch nhân tạo · 越…越…

这项技术革新可谓是行业发展史上的里程碑。

zhè xiàng jì shù gé xīn kě wèi shì háng yè fā zhǎn shǐ shàng de lǐ chéng bēi.

Cải tiến công nghệ này có thể coi là một cột mốc trong lịch sử phát triển ngành.