众人【眾人】
[zhòng rén] [众 NHÂN]
mọi người
大家;许多人。
面对突发火情,众人齐心协力迅速扑灭了明火。
miàn duì tū fā huǒ qíng, zhòng rén qí xīn xié lì xùn sù pū miè le míng huǒ.Đối mặt với đám cháy đột ngột, mọi người đã đồng lòng nhanh chóng dập tắt ngọn lửa.
是吗?那最近几周的观众人数有变化吗?
shì ma? nà zuì jìn jǐ zhōu de guān zhòng rén shù yǒu biàn huà ma?Vậy sao? Thế số lượng khán giả mấy tuần gần đây có thay đổi không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐在众人之中,只有她认出了我。
zài zhòng rén zhī zhōng, zhǐ yǒu tā rèn chū le wǒ.Giữa đám đông, chỉ có cô ấy nhận ra tôi.
确实有影响,但如果是公众人物的过往失信行为,也不该公开吗?
què shí yǒu yǐng xiǎng, dàn rú guǒ shì gōng zhòng rén wù de guò wǎng shī xìn xíng wéi, yě bù gāi gōng kāi ma?Đúng là có ảnh hưởng, nhưng nếu là hành vi thất tín trong quá khứ của người của công chúng thì cũng không nên công khai sao?
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng