皆可
[jiē kě] [皆 可]
đều ổn; tất cả đều chấp nhận được
他的品行和学识皆可为万人师范。
tā de pǐn xíng hé xué shí jiē kě wèi wàn rén shī fàn.Phẩm hạnh và học thức của ông ấy đều có thể làm tấm gương cho muôn người.
经专家团队反复论证,这两套方案皆可行。
jīng zhuān jiā tuán duì fǎn fù lùn zhèng, zhè liǎng tào fāng àn jiē kě xíng.Qua nhiều lần chứng minh của đội ngũ chuyên gia, cả hai phương án này đều khả thi.