首都
[shǒu dū] [首 都]
thủ đô; lượng từ: 个 (gè)
国家中央政权机关所在地。
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
个
首都北京吸引了许多外国游客。
shǒu dū běi jīng xī yǐn le xǔ duō wài guó yóu kè.Thủ đô Bắc Kinh thu hút rất nhiều khách du lịch nước ngoài.
两国元首在首都签署了联合声明。
liǎng guó yuán shǒu zài shǒu dū qiān shǔ le lián hé shēng míng.Nguyên thủ hai nước đã ký kết tuyên bố chung tại thủ đô.
这座城市的人口仅次于首都。
zhè zuò chéng shì de rén kǒu jǐn cì yú shǒu dū.Dân số của thành phố này chỉ đứng sau thủ đô.