HSK 6首脑【首腦】[shǒu nǎo] [首 脑]Lưu từDanh từngười đứng đầu; nguyên thủ; lãnh đạo国家、政府、政党等的最高领导人。多国政府首脑出席了这次国际会议。duō guó zhèng fǔ shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.Người đứng đầu chính phủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.Xem thêm (3)Chữ trong từ首shǒuđầu脑nǎonãoTừ ghép:政府首脑zhèng fǔ shǒu nǎongười đứng đầu nhà nước首脑会晤shǒu nǎo huì wùcuộc họp lãnh đạo首脑会议shǒu nǎo huì yìhội nghị lãnh đạo首脑会谈shǒu nǎo huì tánđàm phán thượng đỉnhTừ cùng chữ:电脑diàn nǎoHSK 1máy tính头脑tóu nǎoHSK 3đầu óc首先shǒu xiānHSK 3trước tiên首都shǒu dūHSK 3thủ đô大脑dà nǎoHSK 5não首席shǒu xíHSK 6trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)首次shǒu cìHSK 6đầu tiên首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)首创shǒu chuàngHSK 9khởi nguồnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:领袖lǐng xiùHSK 6lãnh đạo元首yuán shǒuHSK 9nguyên thủ quốc gia