成都市[chéng dū shì] [成 都 市]Lưu từKhácthành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung QuốcChữ trong từ成chéngthành công都dōutất cả市shìchợTừ cùng chữ:成为chéng wéiHSK 2trở thành成绩chéng jìHSK 2thành tích超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))城市chéng shìHSK 3thành phố成功chéng gōngHSK 3thành công成员chéng yuánHSK 3thành viên成就chéng jiùHSK 3thành tựu成果chéng guǒHSK 3kết quả成熟chéng shúHSK 3trưởng thànhXem thêm (3)