超级【超級】
[chāo jí] [超 级]
siêu-; cực-; siêu cấp-
超出一般,表示程度极高。
他是一个超级球迷。
tā shì yí gè chāo jí qiú mí.Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá siêu cấp.
是啊,人工强化的超级毒株若流入外界社区,将直接演变成全球生物灾难。
shì a, rén gōng qiáng huà de chāo jí dú zhū ruò liú rù wài jiè shè qū, jiāng zhí jiē yǎn biàn chéng quán qiú shēng wù zāi nàn.Đúng vậy, siêu biến chủng tăng cường nhân tạo nếu chảy ra cộng đồng bên ngoài, sẽ trực tiếp biến thành thảm họa sinh học toàn cầu.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡您的意思是,只有富人才能享受这种技术,甚至变成超级人类,穷人却不行?
nín de yì sī shì, zhǐ yǒu fù rén cái néng xiǎng shòu zhè zhǒng jì shù, shèn zhì biàn chéng chāo jí rén lèi, qióng rén què bù xíng?Ý của thầy là, chỉ có người giàu mới được tận hưởng công nghệ này, thậm chí biến thành siêu nhân, còn người nghèo thì không thể?
Trong bài: Tranh luận về đạo đức chỉnh sửa gen con người