顶尖【頂尖】
[dǐng jiān] [顶 尖]
1.đỉnh; điểm cao nhất; tốt nhất thế giới
指水平最高、最出色的。
汇聚顶尖人才对推动教育科研创新具有至关重要的作用。
huì jù dǐng jiān rén cái duì tuī dòng jiào yù kē yán chuàng xīn jù yǒu zhì guān zhòng yào de zuò yòng.Quy tụ nhân tài đỉnh cao có tác dụng vô cùng quan trọng đối với việc thúc đẩy đổi mới nghiên cứu giáo dục.
2.chóp nhọn; phần đầu nhọn nhất
物体最尖锐或最高的部分。
宝塔的顶尖在阳光下闪闪发光。
bǎo tǎ de dǐng jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā guāng.Chóp đỉnh của bảo tháp lấp lánh dưới ánh mặt trời.
是的,我们想通过超高的薪水把顶尖专家都吸引回来。
shì de, wǒ men xiǎng tōng guò chāo gāo de xīn shuǐ bǎ dǐng jiān zhuān jiā dōu xī yǐn huí lái.Vâng, chúng em muốn thông qua mức lương siêu cao để thu hút các chuyên gia hàng đầu trở về.
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……顶尖职业选手不但反应速度极快,而且需要极强体能支撑。
dǐng jiān zhí yè xuǎn shǒu bú dàn fǎn yìng sù dù jí kuài, ér qiě xū yào jí qiáng tǐ néng zhī chēng.Tuyển thủ chuyên nghiệp đỉnh cao không những tốc độ phản xạ cực nhanh, mà còn cần thể lực cực mạnh chống đỡ.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……他是我们专业里的顶尖人才。
tā shì wǒ men zhuān yè lǐ de dǐng jiān rén cái.Cậu ấy là nhân tài hàng đầu trong chuyên ngành của chúng tôi.