底层【底層】
[dǐ céng] [底 层]
1.tầng trệt; tầng một; mức thấp nhất; tầng lớp thấp nhất (của xã hội, v.v.)
最下层,指建筑底部或社会阶层。
大楼的底层设有便利店与咖啡馆,专供员工休憩。
dà lóu de dǐ céng shè yǒu biàn lì diàn yǔ kā fēi guǎn, zhuān gòng yuán gōng xiū qì.Tầng trệt của toà nhà có cửa hàng tiện lợi và quán cà phê, dành riêng cho nhân viên nghỉ ngơi.
2.tầng nền tảng; mức cơ sở (kỹ thuật, kiến trúc hệ thống)
系统或架构中最基础的底层部分。
操作系统直接与底层的硬件设备打交道。
cāo zuò xì tǒng zhí jiē yǔ dǐ céng de yìng jiàn shè bèi dǎ jiāo dào.Hệ điều hành làm việc trực tiếp với các thiết bị phần cứng ở tầng dưới cùng.
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见他处于公司金字塔结构的最底层。
tā chǔ yú gōng sī jīn zì tǎ jié gòu de zuì dǐ céng.Anh ấy ở tầng dưới cùng của cơ cấu kim tự tháp trong công ty.
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật