顶层
[dǐng céng] [顶 层]
tầng trên cùng; mái của toà nhà
那么我们在顶层机制设计上,是否应设置必要的防御隔离?
nà me wǒ men zài dǐng céng jī zhì shè jì shàng, shì fǒu yìng shè zhì bì yào de fáng yù gé lí?Vậy trong khâu thiết kế cơ chế tầng trên, chúng ta có nên thiết lập sự cách ly phòng thủ cần thiết không?
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于游客拾级而上,来到城楼顶层。
yóu kè shí jí ér shàng, lái dào chéng lóu dǐng céng.Du khách leo từng bậc thang lên đến tầng cao nhất của thành lũy.
这正是核心痛点。若无顶层设计,过度依赖跨境输电极易引发系统性崩溃。
zhè zhèng shì hé xīn tòng diǎn. ruò wú dǐng céng shè jì, guò dù yī lài kuà jìng shū diàn jí yì yǐn fā xì tǒng xìng bēng kuì.Đây chính là điểm nghẽn cốt lõi. Nếu không có thiết kế tầng cao, phụ thuộc quá mức vào truyền tải xuyên biên giới rất dễ gây sụp đổ hệ thống.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới