顶楼
[dǐng lóu] [顶 楼]
tầng trên cùng; gác mái; gác xép
嗯,顶楼刚好有一间,窗口朝向后院很安静。
èn, dǐng lóu gāng hǎo yǒu yì jiān, chuāng kǒu cháo xiàng hòu yuàn hěn ān jìng.Vâng, tầng trên cùng vừa khéo có một phòng, cửa sổ hướng ra sân sau rất yên tĩnh.
Trong bài: Phàn nàn và xin đổi phòng khách sạn