顶多【頂多】
[dǐng duō] [顶 多]
nhiều nhất; tối đa
表示估算的最高限度,最多
这篇学术报告篇幅不长,我顶多花两个小时就能读完。
zhè piān xué shù bào gào piān fú bù cháng, wǒ dǐng duō huā liǎng gè xiǎo shí jiù néng dú wán.Báo cáo học thuật này không dài, tôi nhiều nhất chỉ mất hai tiếng là đọc xong.
真的吗?覆盖整个亚太恐怕不行,虽然我们愿意让利,但范围顶多限定在东南亚。
zhēn de ma? fù gài zhěng gè yà tài kǒng pà bù xíng, suī rán wǒ men yuàn yì ràng lì, dàn fàn wéi dǐng duō xiàn dìng zài dōng nán yà.Thật sao? Bao phủ toàn bộ châu Á - Thái Bình Dương e là không được, tuy chúng tôi sẵn lòng nhượng bộ về lợi ích, nhưng phạm vi tối đa chỉ giới hạn ở Đông Nam Á.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ