顶级【頂級】
[dǐng jí] [顶 级]
hàng đầu; hạng nhất
最高级别;最好的水平。
王老师邀请了业内顶级专家来为学员做专业学术讲座。
wáng lǎo shī yāo qǐng le yè nèi dǐng jí zhuān jiā lái wèi xué yuán zuò zhuān yè xué shù jiǎng zuò.Thầy Vương đã mời các chuyên gia hàng đầu trong ngành đến thuyết giảng học thuật chuyên môn cho học viên.
王老师,我有个想法。我准备把论文投给顶级期刊。
wáng lǎo shī, wǒ yǒu gè xiǎng fǎ. wǒ zhǔn bèi bǎ lùn wén tóu gěi dǐng jí qī kān.Thầy Vương, em có một ý tưởng. Em định gửi luận văn tới tạp chí hàng đầu.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…两家顶级企业联手推出了新手机。
liǎng jiā dǐng jí qǐ yè lián shǒu tuī chū le xīn shǒu jī.Hai doanh nghiệp hàng đầu đã bắt tay cùng tung ra sản phẩm điện thoại mới.
收购旧电池的成本太高了,如果不调整,恐怕很难吸引顶级风险投资。
shōu gòu jiù diàn chí de chéng běn tài gāo le, rú guǒ bù tiáo zhěng, kǒng pà hěn nán xī yǐn dǐng jí fēng xiǎn tóu zī.Chi phí thu mua pin cũ quá cao, nếu không điều chỉnh, e rằng rất khó thu hút các quỹ đầu tư mạo hiểm hàng đầu.
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定