次级
[cì jí] [次 级]
thứ cấp
不仅如此,废液里高浓度游离酸与次级放射性物质交织在一起。
bù jǐn rú cǐ, fèi yè lǐ gāo nóng dù yóu lí suān yǔ cì jí fàng shè xìng wù zhì jiāo zhī zài yì qǐ.Không chỉ vậy, axit tự do nồng độ cao trong nước thải giao thoa cùng các chất phóng xạ thứ cấp.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻