次要
[cì yào] [次 要]
thứ yếu
重要性较差的;第二位的
我们先解决主要问题,次要问题以后再说。
wǒ men xiān jiě jué zhǔ yào wèn tí, cì yào wèn tí yǐ hòu zài shuō.Chúng ta giải quyết vấn đề chính trước, vấn đề thứ yếu để sau hãy tính.
找到了就好,下次要小心一点儿。
zhǎo dào le jiù hǎo, xià cì yào xiǎo xīn yì diǎn r.Tìm thấy là tốt rồi, lần sau phải cẩn thận một chút.
Trong bài: Tìm chìa khóa cửa · 刚 và 刚才主要问题解决后再谈次要问题。
zhǔ yào wèn tí jiě jué hòu zài tán cì yào wèn tí.Sau khi giải quyết vấn đề chính rồi mới bàn vấn đề thứ yếu.
我完全同意。那么在实际操作中,老师的角色会发生什么转变呢?是不是变得次要了?
wǒ wán quán tóng yì. nà me zài shí jì cāo zuò zhōng, lǎo shī de jué sè huì fā shēng shén me zhuǎn biàn ne? shì bu shì biàn de cì yào le?Tôi hoàn toàn đồng ý. Vậy trong thao tác thực tế, vai trò của giáo viên sẽ xảy ra sự chuyển biến gì? Có phải trở nên thứ yếu rồi không?
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin