低级
[dī jí] [低 级]
trình độ thấp; sơ cấp; thô tục
当众犯了这种低级错误,实在令人难为情。
dāng zhòng fàn le zhè zhǒng dī jí cuò wù, shí zài lìng rén nán wéi qíng.Phạm sai lầm ngớ ngẩn như vậy trước đám đông thật khiến người ta xấu hổ.
我们绝对不能容忍在工作中屡次犯低级错误。
wǒ men jué duì bù néng róng rěn zài gōng zuò zhōng lǚ cì fàn dī jí cuò wù.Chúng tôi tuyệt đối không thể chịu đựng việc liên tục mắc lỗi sơ đẳng trong công việc.
他因犯下低级错误而满面羞愧,低头不敢言语。
tā yīn fàn xià dī jí cuò wù ér mǎn miàn xiū kuì, dī tóu bù gǎn yán yǔ.Anh ấy vì phạm phải sai lầm ngớ ngẩn mà mặt mày hổ thẹn, cúi đầu không dám nói năng gì.