顶【頂】
[dǐng]
đỉnh; mỏm đầu; trên cùng
他头顶着一个大苹果。
tā tóu dǐng zhe yí gè dà píng guǒ.Anh ấy dùng đầu đội một quả táo lớn.
cái, chiếc (lượng từ cho mũ, nón, màn)
量词,用于有顶的物品
他今天戴了一顶黑色的新帽子。
tā jīn tiān dài le yì dǐng hēi sè de xīn mào zi.Hôm nay anh ấy đội một chiếc mũ mới màu đen.
rất, cực kỳ, nhất
相当于“最”或“极”
她是我们班里顶聪明的一个学生。
tā shì wǒ men bān lǐ dǐng cōng ming de yí gè xué shēng.Cô ấy là học sinh thông minh nhất lớp chúng tôi.
休息了两次,快到山顶时腿都疼了。
xiū xi le liǎng cì, kuài dào shān dǐng shí tuǐ dōu téng le.Mình nghỉ hai lần, lúc gần tới đỉnh núi thì chân đau cả rồi.
Trong bài: Chuyến đi mệt nhưng đáng nhớ · 虽然…但是…山顶上有一座历史悠久的古塔。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.
您说的是山顶的风景吗?
nín shuō de shì shān dǐng de fēng jǐng ma?Thầy nói đến phong cảnh trên đỉnh núi ạ?
Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过