XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

极限【極限】

[jí xiàn] [极 限]

1.giới hạn; ranh giới cực đại

最大的限度或最高境界。

马拉松训练会不断挑战并突破运动员的体能极限。

mǎ lā sōng xùn liàn huì bú duàn tiǎo zhàn bìng tū pò yùn dòng yuán de tǐ néng jí xiàn.

Luyện tập marathon sẽ liên tục thử thách và bứt phá giới hạn thể lực của vận động viên.

2.giới hạn (toán học)

变量无限接近但永远不能达到的数值。

我们在微积分课上学习求函数的极限。

wǒ men zài wēi jī fēn kè shàng xué xí qiú hán shù de jí xiàn.

Chúng tôi học cách tìm giới hạn của hàm số trong tiết học vi tích phân.

工程部已经测算过了,设定了极其严格的承重极限指标。

gōng chéng bù yǐ jīng cè suàn guò le, shè dìng le jí qí yán gé de chéng zhòng jí xiàn zhǐ biāo.

Phòng kỹ thuật đã đo đạc tính toán rồi, đã thiết lập chỉ số giới hạn tải trọng cực kỳ nghiêm ngặt.

Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…

他酷爱极限运动,尤其是跳伞。

tā kù ài jí xiàn yùn dòng, yóu qí shì tiào sǎn.

Anh ấy cực kỳ yêu thích thể thao mạo hiểm, đặc biệt là nhảy dù.

客户等不了三天。你打算怎么组织现有资源,把恢复时间压缩到极限?

kè hù děng bù liǎo sān tiān. nǐ dǎ suàn zěn me zǔ zhī xiàn yǒu zī yuán, bǎ huī fù shí jiān yā suō dào jí xiàn?

Khách hàng không đợi được ba ngày đâu. Cậu định tổ chức nguồn lực hiện có thế nào để nén thời gian khôi phục xuống mức tối đa?

Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻