上限
[shàng xiàn] [上 限]
giới hạn trên
规定的最高限度
报名人数已达到上限,系统现已自动关闭申请通道。
bào míng rén shù yǐ dá dào shàng xiàn, xì tǒng xiàn yǐ zì dòng guān bì shēn qǐng tōng dào.Số người đăng ký đã đạt giới hạn trên, hệ thống hiện tự động đóng cổng tiếp nhận đơn.
就是之前定好的上限吧?我怕跑起来忘了看。
jiù shì zhī qián dìng hǎo de shàng xiàn ba? wǒ pà pǎo qǐ lái wàng le kàn.Là giới hạn đã định trước đó, đúng không ạ? Em sợ khi chạy sẽ quên xem.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…对,只要心率超过安全上限,就必须马上减速。
duì, zhǐ yào xīn lǜ chāo guò ān quán shàng xiàn, jiù bì xū mǎ shàng jiǎn sù.Đúng, chỉ cần nhịp tim vượt giới hạn an toàn thì phải giảm tốc ngay.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…如果说努力决定下限,那么专注度则决定上限。
rú guǒ shuō nǔ lì jué dìng xià xiàn, nà me zhuān zhù dù zé jué dìng shàng xiàn.Nếu nói nỗ lực quyết định giới hạn dưới, thì mức độ tập trung sẽ quyết định giới hạn trên.