上界
[shàng jiè] [上 界]
giới hạn trên
加上界面排版密集、字体微小,视力退化的老人根本无从下手。
jiā shàng jiè miàn pái bǎn mì jí, zì tǐ wēi xiǎo, shì lì tuì huà de lǎo rén gēn běn wú cóng xià shǒu.Thêm vào đó giao diện dàn trang dày đặc, chữ nhỏ xíu, người cao tuổi thị lực suy giảm căn bản không biết bắt đầu từ đâu.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪话虽如此,若医生过度依赖建议,在法律归责上界限就会很模糊。
huà suī rú cǐ, ruò yī shēng guò dù yī lài jiàn yì, zài fǎ lǜ guī zé shàng jiè xiàn jiù huì hěn mó hu.Nói thì nói vậy, nếu bác sĩ quá phụ thuộc vào gợi ý thì ranh giới quy trách nhiệm pháp lý sẽ rất mơ hồ.
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa