极度【極度】
[jí dù] [极 度]
cực kỳ
程度上达到最高极限
长期处于极度疲劳的状态会对身体健康造成危害。
cháng qī chǔ yú jí dù pí láo de zhuàng tài huì duì shēn tǐ jiàn kāng zào chéng wēi hài.Việc ở trong trạng thái cực kỳ mệt mỏi trong thời gian dài sẽ gây tổn hại đến sức khỏe.
mức độ cực điểm; cực độ
最高的程度或极点
他的自尊心膨胀到了极度。
tā de zì zūn xīn péng zhàng dào le jí dù.Lòng tự tôn của anh ấy đã phình to tới mức cực độ.
对,这会让你处于极度不利的境地,必须修改。
duì, zhè huì ràng nǐ chǔ yú jí dù bú lì de jìng dì, bì xū xiū gǎi.Đúng vậy, điều này sẽ khiến cậu rơi vào tình thế cực kỳ bất lợi, bắt buộc phải sửa đổi.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得向日葵是极度喜光的阳性花卉。
xiàng rì kuí shì jí dù xǐ guāng de yáng xìng huā huì.Hoa hướng dương là loài hoa ưa sáng rất cần ánh nắng.
道理我都懂,可每次面对新任务,依然极度焦虑。
dào lǐ wǒ dōu dǒng, kě měi cì miàn duì xīn rèn wu, yī rán jí dù jiāo lǜ.Đạo lý mình đều hiểu, nhưng mỗi lần đối mặt nhiệm vụ mới, vẫn cực kỳ lo âu.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…