适度【適度】
[shì dù] [适 度]
một cách vừa phải; thích hợp
数量或程度适当,不过分
备考期间保持适度紧张有助于集中注意力。
bèi kǎo qī jiān bǎo chí shì dù jǐn zhāng yǒu zhù yú jí zhōng zhù yì lì.Duy trì sự căng thẳng vừa phải trong giai đoạn ôn thi giúp tập trung chú ý hơn.
因此建议央行适度加息。
yīn cǐ jiàn yì yāng xíng shì dù jiā xī.Vì vậy đề xuất ngân hàng trung ương tăng lãi suất vừa phải.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…资源配置向农村地区适度倾斜。
zī yuán pèi zhì xiàng nóng cūn dì qū shì dù qīng xié.Việc phân bổ nguồn lực nghiêng dần về các khu vực nông thôn một cách phù hợp.
我们可以发展微型文创,在维持原貌的基础上进行适度活化利用。
wǒ men kě yǐ fā zhǎn wēi xíng wén chuàng, zài wéi chí yuán mào de jī chǔ shàng jìn xíng shì dù huó huà lì yòng.Chúng ta có thể phát triển sáng tạo văn hóa quy mô nhỏ, khai thác làm sống lại ở mức độ vừa phải trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị