适用【適用】
[shì yòng] [适 用]
có thể áp dụng
符合客观条件,适合使用
这个方法不适用。
zhè ge fāng fǎ bú shì yòng.Phương pháp này không thể áp dụng.
没有,这次公司明确强调了公平公正,制度适用于每个人。
méi yǒu, zhè cì gōng sī míng què qiáng diào le gōng píng gōng zhèng, zhì dù shì yòng yú měi gè rén.Không có, lần này công ty nhấn mạnh rõ ràng sự công bằng minh bạch, quy chế áp dụng cho tất cả mọi người.
Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡这个软件适用于多种应用场景。
zhè ge ruǎn jiàn shì yòng yú duō zhǒng yìng yòng chǎng jǐng.Phần mềm này phù hợp cho nhiều kịch bản ứng dụng.
我认为韩非子的思想依然适用,企业必须信赏必罚以明法度。
wǒ rèn wéi hán fēi zǐ de sī xiǎng yī rán shì yòng, qǐ yè bì xū xìn shǎng bì fá yǐ míng fǎ dù.Tôi cho rằng tư tưởng Hàn Phi Tử vẫn áp dụng tốt, doanh nghiệp phải thưởng phạt phân minh để làm rõ pháp độ.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp