屋顶【屋頂】
[wū dǐng] [屋 顶]
mái nhà; lượng từ: 个 (gè)
房屋的最顶部
我们在屋顶上晒衣服。
wǒ men zài wū dǐng shàng shài yī fu.Chúng tôi phơi quần áo trên mái nhà.
个
我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。
wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而巨大的冰雹砸碎了屋顶的玻璃。
jù dà de bīng báo zá suì le wū dǐng de bō lí.Những cục mưa đá lớn đã làm vỡ kính trên mái nhà.
主要是成本问题,做屋顶防漏和防水层费用极高。
zhǔ yào shi chéng běn wèn tí, zuò wū dǐng fáng lòu hé fáng shuǐ céng fèi yòng jí gāo.Chủ yếu là vấn đề chi phí, làm lớp chống rò rỉ và chống thấm mái nhà chi phí cực kỳ cao.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…