房顶
[fáng dǐng] [房 顶]
mái nhà; mái
房顶上的漏洞已经被修好了。
fáng dǐng shàng de lòu dòng yǐ jīng bèi xiū hǎo le.Lỗ rò trên mái nhà đã được sửa xong.
房顶太溜了,上面根本站不住人。
fáng dǐng tài liū le, shàng miàn gēn běn zhàn bú zhù rén.Mái nhà quá dốc, trên đó hoàn toàn không đứng được.
房顶上积了一层厚厚的雪。
fáng dǐng shàng jī le yì céng hòu hòu de xuě.Trên nóc nhà tích tụ một lớp tuyết dày.