房东
[fáng dōng] [房 东]
chủ nhà
出租房屋给房客的人
我的房东人很好。
wǒ de fáng dōng rén hěn hǎo.Chủ nhà của tôi rất tốt.
太好了,请房东找人今天来修。
tài hǎo le, qǐng fáng dōng zhǎo rén jīn tiān lái xiū.Tốt quá rồi, nhờ chủ nhà tìm người hôm nay đến sửa nhé.
Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng房东每月按时向租客收取房租。
fáng dōng měi yuè àn shí xiàng zū kè shōu qǔ fáng zū.Chủ nhà hàng tháng đều thu tiền thuê nhà đúng hạn từ khách thuê.
我正在看房东留下的清单呢。
wǒ zhèng zài kàn fáng dōng liú xià de qīng dān ne.Mình đang xem danh sách chủ nhà để lại đây.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多