房主[fáng zhǔ] [房 主]Lưu từKhácchủ nhà; chủ sở hữu nhàChữ trong từ房fángnhà主zhǔchủTừ cùng chữ:房子fáng ziHSK 1nhà房间fáng jiānHSK 1phòng房东fáng dōngHSK 3chủ nhà房屋fáng wūHSK 3nhà房租fáng zūHSK 3tiền thuê phòng hoặc nhà自主zì zhǔHSK 3độc lập为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe做主zuò zhǔHSK 6làm chủXem thêm (3)Từ cận nghĩa:房东fáng dōngHSK 3chủ nhà东道主dōng dào zhǔHSK 7chủ nhà东道dōng dàochủ nhà家主jiā zhǔchủ nhà一家之主yī jiā zhī zhǔchủ nhàVí dụ trong bài học这间房子的房主是我的朋友。zhè jiān fáng zi de fáng zhǔ shì wǒ de péng yǒu.Chủ nhà của căn nhà này là bạn tôi.