东道
[dōng dào] [东 道]
chủ nhà
确实,提高透明度有助于建立与东道国监管机构的信任。
què shí, tí gāo tòu míng dù yǒu zhù yú jiàn lì yǔ dōng dào guó jiān guǎn jī gòu de xìn rèn.Chắc chắn rồi, nâng cao tính minh bạch giúp ích cho việc xây dựng niềm tin với cơ quan quản lý nước sở tại.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑东道主球队在开幕战中赢得了胜利。
dōng dào zhǔ qiú duì zài kāi mù zhàn zhōng yíng dé le shèng lì.Đội bóng chủ nhà đã giành chiến thắng trong trận khai mạc.
主要是东道国对敏感行业持股比例的限制,审查压力确实很大。
zhǔ yào shi dōng dào guó duì mǐn gǎn háng yè chí gǔ bǐ lì de xiàn zhì, shěn chá yā lì què shí hěn dà.Chủ yếu là sự hạn chế tỷ lệ sở hữu cổ phần trong các ngành nhạy cảm của nước sở tại, áp lực thẩm định quả thực rất lớn.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑