家主
[jiā zhǔ] [GIA 主]
chủ nhà
你觉得大家主要是来看文物的吗?
nǐ jué de dà jiā zhǔ yào shi lái kàn wén wù de ma?Bạn thấy mọi người chủ yếu là đến xem hiện vật à?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去这个国家主要出口初级产品。
zhè ge guó jiā zhǔ yào chū kǒu chū jí chǎn pǐn.Quốc gia này chủ yếu xuất khẩu sản phẩm thô.
这个我完全赞同,大家主要反感深夜噪音和没清理的粪便吧?
zhè ge wǒ wán quán zàn tóng, dà jiā zhǔ yào fǎn gǎn shēn yè zào yīn hé méi qīng lǐ de fèn biàn ba?Điều này tôi hoàn toàn tán thành, mọi người chủ yếu khó chịu vì tiếng ồn đêm muộn và phân chưa dọn nhỉ?
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư