头顶【頭頂】
[tóu dǐng] [头 顶]
đỉnh đầu
头部最上面的部分。
烈日当空,阳光直射在头顶,让人感到一阵阵眩晕。
liè rì dāng kōng, yáng guāng zhí shè zài tóu dǐng, ràng rén gǎn dào yí zhèn zhèn xuàn yùn.Nắng gắt giữa trời, ánh nắng chiếu thẳng xuống đỉnh đầu khiến người ta cảm thấy choáng váng từng cơn.
đội trên đầu; gánh/chống chọi phía trên
用头顶着,或承受于上方。
她头顶着一罐清水,步履十分稳健。
tā tóu dǐng zhe yí guàn qīng shuǐ, bù lǚ shí fēn wěn jiàn.Cô ấy đội một bình nước sạch trên đầu, bước đi rất vững vàng.
他头顶着一本书练习走路。
tā tóu dǐng zhe yì běn shū liàn xí zǒu lù.Cậu ấy đội một quyển sách trên đầu để luyện đi bộ.
他头顶着一个大苹果。
tā tóu dǐng zhe yí gè dà píng guǒ.Anh ấy dùng đầu đội một quả táo lớn.