大不了
[dà bù liǎo] [ĐẠI BẤT 了]
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
表示最坏的结果,不过如此
大不了重新再做一次,不用太担心。
dà bù liǎo chóng xīn zài zuò yí cì, bú yòng tài dān xīn.Tệ nhất thì làm lại một lần nữa thôi, không cần lo lắng quá.
大不了稀释股权,把海外商业化权益转让给跨国药企保本。
dà bù le xī shì gǔ quán, bǎ hǎi wài shāng yè huà quán yì zhuǎn ràng gěi kuà guó yào qǐ bǎo běn.Cùng lắm thì pha loãng cổ phần, chuyển nhượng quyền thương mại hóa ở nước ngoài cho tập đoàn dược đa quốc gia để bảo toàn vốn gốc.
Trong bài: Rủi ro bong bóng định giá công nghệ sinh học · 大不了大不了少赚一点确实可行,但长期单靠自己硬扛肯定不是长久之计。
dà bù liǎo shǎo zhuàn yì diǎn què shí kě xíng, dàn cháng qī dān kào zì jǐ yìng káng kěn dìng bú shì cháng jiǔ zhī jì.Cùng lắm kiếm ít đi một chút quả thực khả thi, nhưng lâu dài chỉ dựa vào bản thân gồng gánh chắc chắn không phải kế lâu dài.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了你先别慌,大不了前期多交点罚款,暂时压缩短期利润率来稳住客户。
nǐ xiān bié huāng, dà bù le qián qī duō jiāo diǎn fá kuǎn, zàn shí yā suō duǎn qī lì rùn lǜ lái wěn zhù kè hù.Cậu đừng hoảng, cùng lắm thì giai đoạn đầu nộp thêm chút tiền phạt, tạm thời nén tỷ suất lợi nhuận ngắn hạn để giữ chân khách hàng.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了