XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

至少

[zhì shǎo] [至 少]

ít nhất; (nói một cách) tối thiểu

表示最小限度

你每天至少要睡八个小时。

nǐ měi tiān zhì shǎo yào shuì bā gè xiǎo shí.

Mỗi ngày bạn ít nhất phải ngủ tám tiếng.

这就好,今晚至少可以好好休息一下。

zhè jiù hǎo, jīn wǎn zhì shǎo kě yǐ hǎo hǎo xiū xi yí xià.

Thế thì tốt, tối nay ít nhất có thể nghỉ ngơi đàng hoàng.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

是吗?我本来以为至少会有人持保留意见。

shì ma? wǒ běn lái yǐ wéi zhì shǎo huì yǒu rén chí bǎo liú yì jiàn.

Vậy à? Tôi vốn tưởng ít nhất sẽ có người bảo lưu ý kiến.

Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不

医生建议每天至少刷牙两次。

yī shēng jiàn yì měi tiān zhì shǎo shuā yá liǎng cì.

Bác sĩ khuyên nên đánh răng ít nhất hai lần mỗi ngày.