至多[zhì duō] [至 多]Lưu từKháctối đa; giới hạn trên; nhiều nhấtChữ trong từ至zhìđến多duōnhiềuTừ cùng chữ:好多hǎo duōHSK 2nhiều许多xǔ duōHSK 2nhiều差不多chà bu duōHSK 2gần至今zhì jīnHSK 3cho đến nay至少zhì shǎoHSK 3ít nhất大多dà duōHSK 4phần lớn众多zhòng duōHSK 5đông đảo增多zēng duōHSK 5tăng lên至于zhì yúHSK 6còn vềXem thêm (3)Từ cận nghĩa:备至bèi zhìtối đa最多zuì duōtối đa