至今
[zhì jīn] [至 今]
cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
从过去一直到现在
他至今还没有回来。
tā zhì jīn hái méi yǒu huí lái.Cho đến nay anh ấy vẫn chưa trở về.
事情的真相至今仍然是一个谜。
shì qíng de zhēn xiàng zhì jīn réng rán shì yí gè mí.Sự thật của vụ việc cho đến nay vẫn là một bí ẩn.
他去外地打工,至今没有消息。
tā qù wài dì dǎ gōng, zhì jīn méi yǒu xiāo xī.Anh ấy đi nơi khác làm việc, đến nay vẫn bặt vô âm tín.
古老的风俗至今仍在民间流传。
gǔ lǎo de fēng sú zhì jīn réng zài mín jiān liú chuán.Tập tục xưa đến nay vẫn còn lưu truyền trong dân gian.