至关重要【至關重要】
[zhì guān zhòng yào] [至 关 重 要]
cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt
关系到全局或成败,极其重要。
良好的团队合作对于项目的成功起着至关重要的作用。
liáng hǎo de tuán duì hé zuò duì yú xiàng mù dì chéng gōng qǐ zhe zhì guān zhòng yào de zuò yòng.Sự hợp tác đội nhóm tốt đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với sự thành công của dự án.
对啊,所以主动拓宽信息获取渠道至关重要。
duì a, suǒ yǐ zhǔ dòng tuò kuān xìn xī huò qǔ qú dào zhì guān zhòng yào.Đúng vậy, cho nên chủ động mở rộng kênh thu thập thông tin là vô cùng quan trọng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện淡水资源对人类生存至关重要。
dàn shuǐ zī yuán duì rén lèi shēng cún zhì guān zhòng yào.Nguồn tài nguyên nước ngọt có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sự sống của con người.
敏捷协同确实至关重要,能否结合具体案例说明?
mǐn jié xié tóng què shí zhì guān zhòng yào, néng fǒu jié hé jù tǐ àn lì shuō míng?Phối hợp nhanh nhạy quả thực vô cùng quan trọng, em có thể dẫn chứng cụ thể không?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…