无关紧要【無關緊要】
[wú guān jǐn yào] [无 关 紧 要]
không quan trọng; không đáng kể
不重要,不会产生重大影响。
在讨论核心方案时,这些无关紧要的细节可以先忽略。
zài tǎo lùn hé xīn fāng àn shí, zhè xiē wú guān jǐn yào de xì jié kě yǐ xiān hū lüè.Khi thảo luận phương án cốt lõi, những chi tiết không quan trọng này có thể bỏ qua trước.
别总扯那些无关紧要的话题,说重点。
bié zǒng chě nà xiē wú guān jǐn yào de huà tí, shuō zhòng diǎn.Đừng cứ kéo sang mấy chủ đề linh tinh nữa, hãy nói vào trọng tâm.
请别在这几个无关紧要的字眼上较真。
qǐng bié zài zhè jǐ gè wú guān jǐn yào de zì yǎn shàng jiào zhēn.Xin đừng bắt bẻ từng chữ không quan trọng này.