诸多【諸多】
[zhū duō] [诸 多]
(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
许多、很多(多用于抽象事物)。
这座城市有诸多历史遗迹。
zhè zuò chéng shì yǒu zhū duō lì shǐ yí jì.Thành phố này có rất nhiều di tích lịch sử.
嗯,代表作固然重要,但关键在于谁来评。目前的行政化评审模式显然存在诸多利益干扰。
èn, dài biǎo zuò gù rán zhòng yào, dàn guān jiàn zài yú shuí lái píng. mù qián de xíng zhèng huà píng shěn mó shì xiǎn rán cún zài zhū duō lì yì gān rǎo.Ừm, tác phẩm tiêu biểu dĩ nhiên quan trọng, nhưng mấu chốt là ai đánh giá. Mô hình thẩm định hành chính hóa hiện nay rõ ràng tồn tại nhiều can thiệp lợi ích.
Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học这部古典小说描写了诸多男女风情。
zhè bù gǔ diǎn xiǎo shuō miáo xiě le zhū duō nán nǚ fēng qíng.Cuốn tiểu thuyết cổ điển này khắc họa nhiều mối tình ý nam nữ.