诸位【諸位】
[zhū wèi] [诸 位]
quý vị; các vị; mọi người
称呼在场的各位人
诸位同事,请在会议开始前签到。
zhū wèi tóng shì, qǐng zài huì yì kāi shǐ qián qiān dào.Kính mời các đồng nghiệp điểm danh trước khi cuộc họp bắt đầu.
承蒙诸位垂青,项目得以顺利推进。
chéng méng zhū wèi chuí qīng, xiàng mù dé yǐ shùn lì tuī jìn.Được quý vị đoái thương chiếu cố, dự án mới có thể tiến triển thuận lợi.