基层【基層】
[jī céng] [基 层]
cấp cơ sở; đơn vị cơ sở; tầng nền
最底层的组织、机构或结构
青年干部应该深入基层了解实际情况。
qīng nián gàn bù yīng gāi shēn rù jī céng liǎo jiě shí jì qíng kuàng.Cán bộ trẻ nên đi sâu vào cơ sở để tìm hiểu tình hình thực tế.
是啊,一旦缺少客观量化标准,基层执行时就很难拿捏尺度。
shì a, yí dàn quē shǎo kè guān liáng huà biāo zhǔn, jī céng zhí xíng shí jiù hěn nán ná niē chǐ dù.Đúng vậy, một khi thiếu tiêu chuẩn định lượng khách quan, cấp cơ sở khi thực thi rất khó nắm bắt mực thước.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…很好,从体制建设和基层治理角度切入,研究成果才会更有分量。
hěn hǎo, cóng tǐ zhì jiàn shè hé jī céng zhì lǐ jiǎo dù qiē rù, yán jiū chéng guǒ cái huì gèng yǒu fèn liàng.Rất tốt, tiếp cận từ góc độ xây dựng thể chế và quản trị cơ sở thì thành quả nghiên cứu mới có sức nặng hơn.
Trong bài: Chính sách dân số già hóa · 归根结底他毕业后成为了一名基层民警。
tā bì yè hòu chéng wéi le yì míng jī céng mín jǐng.Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã trở thành một cảnh sát cơ sở.