阶层【階層】
[jiē céng] [阶 层]
tầng lớp xã hội
指按经济地位或职业划分的社会群体。
社会的阶层结构决定了资源分配。
shè huì de jiē céng jié gòu jué dìng le zī yuán fēn pèi.Cấu trúc giai cấp xã hội quyết định cách phân phối tài nguyên.
哎,这样做虽然能治堵,但难道不会加重工薪阶层的通勤负担吗?
āi, zhè yàng zuò suī rán néng zhì dǔ, dàn nán dào bú huì jiā zhòng gōng xīn jiē céng de tōng qín fù dān ma?Chao ôi, làm vậy tuy trị tắc đường, nhưng chẳng lẽ không làm tăng gánh nặng đi lại của người làm công sao?
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị不仅如此,技术商业化还会引发基因鸿沟与社会不公,加剧阶层固化。
bù jǐn rú cǐ, jì shù shāng yè huà hái huì yǐn fā jī yīn hóng gōu yǔ shè huì bù gōng, jiā jù jiē céng gù huà.Không chỉ vậy, thương mại hóa công nghệ còn gây ra hố sâu gen và bất công xã hội, làm trầm trọng thêm sự cố hóa giai tầng.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người对啊,所以我们要高度防范基因与器官阶层化的风险,避免加剧社会不公。
duì a, suǒ yǐ wǒ men yào gāo dù fáng fàn jī yīn yǔ qì guān jiē céng huà de fēng xiǎn, bì miǎn jiā jù shè huì bù gōng.Đúng vậy, cho nên chúng ta phải phòng ngừa rủi ro phân tầng gien và nội tạng ở mức độ cao, tránh làm trầm trọng thêm bất công xã hội.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức ứng dụng in 3D cơ quan sinh học