阶级【階級】
[jiē jí] [阶 级]
giai cấp xã hội; lượng từ: 个 (gè)
社会生产体系中地位不同的集团
历史上很多革命都是为了消除阶级压迫。
lì shǐ shàng hěn duō gé mìng dōu shì wèi le xiāo chú jiē jí yā pò.Trong lịch sử, nhiều cuộc cách mạng nhằm xóa bỏ áp bức giai cấp.
个
地主阶级残酷压榨贫苦农民的血汗钱。
dì zhǔ jiē jí cán kù yā zhà pín kǔ nóng mín de xuè hàn qián.Giai cấp địa chủ bóc lột tàn khốc mồ hôi nước mắt của nông dân nghèo khó.