台阶【臺階】
[tái jiē] [台 阶]
1.bậc thềm; bậc thang; bước (qua chướng ngại)
供人上下行走的逐级结构。
他坐在台阶上休息。
tā zuò zài tái jiē shàng xiū xi.Anh ấy ngồi trên bậc thềm nghỉ ngơi.
2.Lối thoát, bậc rút lui (tránh ngượng ngùng)
比喻摆脱尴尬局面的途径或借口。
你就给他一个台阶下吧。
nǐ jiù gěi tā yí gè tái jiē xià ba.Bạn hãy cho anh ấy một bậc rút lui đi.
皮球从台阶上弹下来,滚远了。
pí qiú cóng tái jiē shàng tán xià lái, gǔn yuǎn le.Quả bóng nảy từ bậc thềm xuống, lăn đi xa.
他垂头丧气地坐在台阶上叹气。
tā chuí tóu sàng qì dì zuò zài tái jiē shàng tàn qì.Anh ấy chán nản ủ rũ ngồi thở dài trên bậc thềm.
她把鞋底的泥土在台阶上磕干净。
tā bǎ xié dǐ de ní tǔ zài tái jiē shàng kē gān jìng.Cô ấy gõ sạch bùn ở đế giày vào bậc thềm.