台风【臺風】
[tái fēng] [台 风]
1.phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
演员在舞台上的表现和作风
这位年轻歌手在舞台上的台风非常稳健。
zhè wèi nián qīng gē shǒu zài wǔ tái shàng de tái fēng fēi cháng wěn jiàn.Phong thái trên sân khấu của ca sĩ trẻ này rất vững vàng.
2.bão nhiệt đới, bão biển
热带海洋上生成的强烈气旋
明天有台风,所有沿海航班都取消了。
míng tiān yǒu tái fēng, suǒ yǒu yán hǎi háng bān dōu qǔ xiāo le.Ngày mai có bão, tất cả các chuyến bay ven biển đều bị hủy.
嗯,两样都加倍?是担心这次台风影响太大吗?
èn, liǎng yàng dōu jiā bèi? shì dān xīn zhè cì tái fēng yǐng xiǎng tài dà ma?Ừm, cả hai đều tăng gấp đôi à? Cậu lo cơn bão lần này ảnh hưởng quá lớn sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
是强台风袭击导致外围的高压输电线路受损了。
shì qiáng tái fēng xí jī dǎo zhì wài wéi de gāo yā shū diàn xiàn lù shòu sǔn le.Là do bão lớn tấn công làm hư hại các đường dây truyền tải cao thế ngoại vi.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之