作风【作風】
[zuò fēng] [作 风]
1.phong cách; phong cách làm việc; cách thức
工作或生活中表现出的态度和行为特征
王老师治学严谨、待人诚恳,这种工作作风深受学员赞赏。
wáng lǎo shī zhì xué yán jǐn, dài rén chéng kěn, zhè zhǒng gōng zuò zuò fēng shēn shòu xué yuán zàn shǎng.Thầy Vương nghiên cứu nghiêm cẩn, đối đãi chân thành, tác phong làm việc này được học viên đánh giá rất cao.
2.lối sống; thói xấu (nhất là quan hệ nam nữ)
指不良的生活习惯或不正当的男女关系
这个人在生活作风上存在严重问题。
zhè gè rén zài shēng huó zuò fēng shàng cún zài yán zhòng wèn tí.Người này có vấn đề nghiêm trọng về tác phong lối sống.
部门领导决定整顿工作作风。
bù mén lǐng dǎo jué dìng zhěng dùn gōng zuò zuò fēng.Lãnh đạo bộ phận quyết định chỉnh đốn phong thái làm việc.
他作风武断,凡事独揽大权。
tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.
我们要发扬连续作战的作风。
wǒ men yào fā yáng lián xù zuò zhàn de zuò fēng.Chúng ta cần phát huy phong cách chiến đấu liên tục.