气派【氣派】
[qì pài] [气 派]
ấn tượng; phong cách; nguy nga
气势盛大,显得有排场或威严
这栋新落成的大楼设计独特,外观显得格外气派。
zhè dòng xīn luò chéng de dà lóu shè jì dú tè, wài guān xiǎn de gé wài qì pài.Tòa nhà mới hoàn thành này thiết kế độc đáo, bề ngoài trông đặc biệt sang trọng.
phong thái; phong độ; khí thế
指人的气势、神态或排场
他一上台就展现出非凡的气派。
tā yí shàng tái jiù zhǎn xiàn chū fēi fán de qì pài.Anh ấy vừa bước lên sân khấu đã thể hiện phong thái phi thường.
他身上有一种典型的文人气派。
tā shēn shàng yǒu yì zhǒng diǎn xíng de wén rén qì pài.Trên người anh ấy toát lên phong thái điển hình của một văn nhân.
